Quảng Đức

KHẮC PHỤC LỖI CHÍNH TẢ Ở NGUYÊN ÂM GIỮA
            Bài học # 1
Tieng Viet-10

Vần cuối IM và IÊM

 

(A): 25 từ CHỈ viết vần cuối IM: (không “ê”.)

 

(A1): 13 từ

(1): -Thím: chú Thím, bà Thím

(2):- Bìm: Bìm bịp, Bìm bìm, giậu đổ Bìm leo,..     

(3): -Nhím: con Nhím,...       

(4): -Sim: bụi Sim, quả Sim./.

(5): -Ỉm:  Im Ỉm,

(6):-Chìm: Chìm đắm,...Chìm Bỉm, Chìm Lỉm, Chìm Nghỉm,

*****************************************************

(A2): 6 từ

 

(7): -Hĩm: cái Hĩm,...

(8): -Mĩm: trông mũm Mĩm,.           

(9): -Tỉm: tủm Tỉm,

(10) : -Phim: xem Phim hoạt hình,...

(11): -Mím: Mím môi,...

(12): -Ghìm: Ghìm cương lại,...

*********************************************************************

(A3): 6 từ

(13): -Mỉm: cười mủm Mỉm,...

(14): -Dím: bọ Dím,... 

(15): -Vịm: cái Vịm sành,      

(16): -Him: Him híp,./

(17):-Ghim: Ghim băng, đinh Ghim, Ghim bạc, Ghim hóa đơn, cà Ghim,...

(18): -Rim: Rim mứt, Rim thịt,...      

 

Cách nhớ: Đọc nhiều lần câu Cách Nhớ vui vui bên dưới để thuộc 24 chữ chỉ viết vần IM.

******************************************************************************

Đoạn 1: 13 từ: Bà Thím nhìn con Bìm bịp đuổi con Nhím đang chạy trốn vào bụi Sim .Sợ quá, nó nằm Im Ỉm. Nghĩ sao, nó lại chạy, vội vàng, rớt xuống rãnh nước sâu, Chìm Nghỉm(=Chìm
Bỉm= chìm Lỉm)

******************************************************************************

Đoạn 2: 6 chữ: Bé Hĩm, con bà, trông mũm Mĩm đang cười tủm Tỉm xem Phim hoạt hình. Nó Mím môi nhìn con ngựa lao dốc rồi người chủ Ghìm cương lại.

******************************************************************************

Đoạn 3:6 từ

Con bé mủm Mỉm cười nhìn con bọ Dím từ trong Vịm sành nhảy tọt ra và dùng đinh Ghim Rim thịt. Nó trộn thật nhanh làm bé cười, mắt Him híp.

Chú ý: tìm Kiếm

=====================================================================(B): (14) cặp từ viết vần cuối IM và IÊM:

           

(1a): Tim: hú Tim, trái Tim, (nói trúng) Tim đen, Tim đèn, Tim la, Tim tím,...

(1b): Tiêm: Tiêm thuốc, Tiêm chủng, Tiêm kích, Tiêm nhiễm,

 

(2a): Tím: tim Tím, mực Tím, Tím bầm, Tím gan, Tím ruột./.

(2b): Tiếm: Tiếm ngôi, Tiếm quyền, Tiếm đoạt, Tiếm vị./.

 

(3a): Lim: gỗ Lim, Lim dim, xà Lim./.

(3b): Liêm: câu Liêm, hiếu Liêm, thanh Liêm, Liêm chính, Liêm khiết, Liêm phóng, Liêm sỉ,./.  

 

(4a): Dim: lim Dim./.

(4b): Diêm: Diêm dúa, Diêm phủ, Diêm sinh, Diêm vương,/ hộp Diêm, que Diêm,...

                       

(5a): Phím: Phím đàn, bàn Phím./.

(5b): Phiếm: chuyện Phiếm, phù Phiếm, Phiếm luận,...

 

(6a): Chím: chúm Chím, Chím miệng lại./.  

(6b): Chiếm: Chiếm cứ, Chiếm giải, Chiếm đoạt, Chiếm đóng, Chiếm hữu, Chiếm lĩnh, Chiếm thì giờ, Chiếm ưu thế,/ độc Chiếm, lấn Chiếm, xâm Chiếm,...

 

(7a): Bím: Bím dây, Bím đựng tiền, Bím tóc, tết Bím tóc,....

(7b): Biếm: Biếm họa, Biếm truất, bao Biếm, châm Biếm,...

 

(8a): Chim: Chim bồ câu, Chim chích mà ghẹo bồ nông, Chim có tổ người có tông….

(8b): Chiêm: Chiêm bao, (kêu) Chiêm chiếp, Chiêm nghiệm, Chiêm ngưỡng, Chiêm tinh, lúa Chiêm, vụ Chiêm, vùng Chiêm trũng./.

 

(9a): Kìm: Kìm nhổ đinh, Kìm cương ngựa, không Kìm giận được, đàn Kìm, Kìm hãm, Kìm kẹp./.

(9b): Kiềm: chất Kiềm, Kiềm chế, Kiềm thúc, Kiềm tính, Kiềm tỏa./.

 

(10a) : Lìm: im Lìm, Lìm lịm./.

(10b) : Liềm: Liềm cắt cỏ, trăng lưỡi Liềm./.

 

(11a): Lịm: Lịm người đi, ngủ Lịm, ngọt Lịm./.

(11b): Liệm: Liệm người chết, khâm Liệm, tẩm Liệm./.

 

(12a): Tìm: vạch lá Tìm sâu, Tìm hiểu, Tìm kiếm, Tìm tòi, truy Tìm./.

(12b): Tiềm: Tiềm đựng cơm, Tiềm ẩn, Tiềm lực, Tiềm năng, Tiềm tàng, Tiềm thủy đĩnh, Tiềm thức, Tiềm tiệm,...

 

(13a): Dìm: Dìm đắm thuyền, Dìm xuống ao, Dìm giá, Dìm người tài,...

(13b): Diềm: Diềm cửa, Diềm cờ, Diềm màn, Diềm thêu,... 

 

(14a): Kim: giọng Kim, hợp Kim, Mỹ Kim, xâu Kim, tự cổ chí Kim, Kim cương, Kim đồng hồ, Kim tự tháp,...

(14b): Kiêm: Kiêm nhiều việc, tài Kiêm văn võ, Kiêm nhiệm, Kiêm quản, Kiêm toàn./.

—------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu nhớ:  Đọc nhiều lần câu Cách Nhớ vui vui bên dưới để thuộc (14) cặp từ viết vần cuối IM và IÊM:

 

Câu 1: 7 chữ: Cô gái mặc áo Tim Tím, ngồi Lim Dim, trước bàn Phím máy tính ở ngoài sân, chúm Chím cười vì mới mua cái Bím đựng tiền thật đẹp.

******************************************************************************

Câu 2: 7 chữ: Bỗng con Chim bồ câu sà cánh mổ lấy cái Bím bay mất. Cô không Kìm giận được, tức đến Lìm Lịm người và thề nếu Tìm kiếm được nó cô sẽ Dìm xuống ao. Đây là câu chuyện lạ tự cổ chí Kim chưa từng thấy.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Đề nghị: Cố gắng học kĩ  38 chữ có vần cuối IM. Ở phần (A): 24 chữ và phần (B): 14 chữ . Ngoài 14 chữ vần cuối IÊM ở phần (B), các em cứ mạnh dạn viết IÊM cho tất cả những từ mình gặp.

=====================================================================(C): Những từ CHỈ  viết vần cuối IÊM (có ê):

                       

(1):-Diễm: Diễm ảo, Diễm tuyệt./-Diệm: hỏa Diệm sơn.

(2): -Điềm: Điềm đạm, Điềm gở, Điềm tĩnh,... // -Điểm: Điểm huyệt, Điểm trang, ./-Điếm: Điếm nhục, đàng                                                                            Điếm./-Điệm: đậy Điệm./.

(3): -Giếm: giấu Giếm./.

(4): -Hiểm: Hiểm trở, nguy Hiểm./ -Hiếm: khan Hiếm, Hiếm hoi...

(5): -Khiêm: Khiêm nhường, Khiêm tốn./ -Khiếm: Khiếm nhã, Khiếm khuyết,...                      

(6): -Kiểm: hạnh Kiểm, Kiểm điểm, Kiểm nghiệm. //-Kiếm: Kiếm chuyện, bảo Kiếm./ -Kiệm: tiết Kiệm...

(7): -Liễm: nguyệt Liễm,./ -Liếm: lấp Liếm, Liếm mép,...

(8):- Nghiêm: trang Nghiêm, Nghiêm nghị./ -Nghiễm: Nghiễm nhiên, ./-Nghiệm: Nghiệm xem, thí Nghiệm...                                                       

(9): -Nhiễm: Nhiễm bệnh, truyền Nhiễm,./ -Nhiệm: mầu Nhiệm, trách Nhiệm...                   

(10): -Niêm: Niêm yết, Niêm phong,./Niềm: Niềm nở, Niềm tin,./Niệm: kỉ Niệm, hoài Niệm,..

(11): -Siểm =xiểm: Siểm nịnh, ...

(12): -Thiêm: Thiêm thiếp,  // -Thiềm: cung Thiềm,// -Thiểm: Thiểm độc,./ -Tiệm: Tiệm ăn, tiềm Tiệm...

(13): -Viêm: Viêm họng, Viêm xoang...

(14): -Xiêm: Xiêm y, dừa Xiêm./ -Xiểm: Xiểm nịnh, xúc Xiểm...

******************************************************************************